tòng học

Học thuật
Thân thiện
tòng học

Học sinh tòng học tại một ngôi trường nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Theo học: Hành động đi học, học tập theo một người thầy, một trường lớp hoặc một môn học nào đó. Đây từ , ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông cụ thường kể về thời niên thiếu tòng học tại một ngôi trường làng. (Ông cụ thường kể về thời niên thiếu theo học tại một ngôi trường làng.)
    • Thuở xưa, nhiều thanh niên mong ước được tòng học các bậc danh nho. (Ngày xưa, nhiều thanh niên mong ước được theo học các bậc danh nho.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tòng học" thường xuất hiện trong văn chương, hồi ký hoặc khi nói về các sự kiện, con người trong quá khứ, mang sắc thái cổ kính.
    • Gia phả chép rằng tổ tiên đã tòng học một vị tiến sĩ nổi tiếng. (Gia phả chép rằng tổ tiên đã theo học một vị tiến sĩ nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Theo học (động từ): Từ hiện đại, đồng nghĩa thay thế hoàn toàn cho "tòng học".
    • ấy đang theo học ngành Y tại Đại học Quốc gia.
  • Du học (động từ): Đi họcnước ngoài.
    • Anh ấy dự định du học sang Nhật Bản.
  • Nhập học (động từ): Bắt đầu vào học tại một trường.
    • Học sinh sẽ nhập học vào đầu tháng Chín.
Từ đồng nghĩa
  • Theo học: Đi học, học tập dưới sự hướng dẫn.
  • Học tập: Quá trình tiếp thu kiến thức.
Từ trái nghĩa
  • Thôi học: Ngừng việc học lại.
  • Bỏ học: Tự ý dừng việc học giữa chừng.
tòng học

Học sinh tòng học tại một ngôi trường nhỏ.

  1. Theo học ().

Từ chứa "tòng học"